quân tử

  1. dt. 1. Người tài đức trong xã hội phong kiến Trung Quốc. 2. Người nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân. 3. Từ người phụ nữ xưa dùng gọi tôn xưng người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến: Trách người quân tử bạc tình (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống